icon search

Space shortcuts

Mục lục bài viết

PL2.6.a VRayColor Map

1. VRayColor Map:


 

VRayColor có thể được sử dụng để đặt bất kỳ màu tùy chỉnh nào và cũng cho phép bạn đặt giá trị điểm nổi cho các kênh R, G, B, A. Nó cũng có thể được sử dụng để chỉ định độ mờ tổng thể cho Vật liệu VRayMtl .

– Bảng thông số VRayColor Parameters:

VRayColor có thể được sử dụng để đặt bất kỳ màu tùy chỉnh nào và cũng cho phép bạn đặt giá trị điểm nổi cho các kênh R, G, B, A. Nó cũng có thể được sử dụng để chỉ định độ mờ tổng thể cho Vật liệu VRayMtl .

– Bảng thông số VRayColor Parameters:

+ Color mode: Chọn chế độ hiển thị màu sắc theo bảng màu hay nhiệt độ màu:

·         Màu – Màu được chỉ định trực tiếp bởi tham số Màu.

·         Nhiệt độ – Nhiệt độ màu (tính bằng Kelvin) được chỉ định bởi tham số Nhiệt độ.

+ Red: Cường độ màu đỏ.

+ Green: Cường độ màu xanh lá cây.

+ Blue: Cường độ màu xanh da trời.

+ RGB multiplier: Hệ số cường độ màu RGB.

+ Alpha: Hệ số kênh alpha.

+ Color gamma: Một hiệu chỉnh gamma được áp dụng trong khi kết xuất nhưng không ảnh hưởng đến mẫu màu.