|
– Normal: Mặc định chuẩn, không cần hòa trộn. – Dissolve: Tạo hiệu ứng cọ vẽ khô trong một lượng Pixel được hòa trộn. – Darken: Kết quả nghiêng về màu tối, sắc độ ẩm vẫn được bảo toàn, đậm hơn so với ảnh ban đầu. – Multiply: Kết quả đậm hơn so với ảnh ban đầu và có sự hòa trộn đều màu sáng và màu tối. – Color Burn: Tạo ra hiệu ứng chiếu sáng thường nghiêng về sắc nâu đỏ, những màu sáng trở nên rực rỡ, hiệu ứng thường tạo ánh sáng gắt trên nền đậm. – Linear Burn: Hiệu ứng gần giống Color Burn nhưng độ chuyển màu bớt gắt hơn các chế độ chuyển sáng tối. – Lighten: Tạo ra kết quả sáng hơn so với ảnh ban đầu và làm giảm độ đậm trên hình ảnh. – Screen: Sáng hơn so với ảnh ban đầu, chế độ này ngược với hiệu ứng Multiply. – Color Dodge: Làm sáng màu nền để làm nổi bật màu hòa trộn thường nghiêng về những màu rực rỡ. – Linear Dodge: Hiệu ứng gần giống Color Dodge nhưng độ sáng bớt gắt. – Overlay: Ở chế độ này thường nghiêng về sắc độ nóng và rực rỡ. – Soft Light: Hiệu ứng gần giống Overlay nhưng độ tương phản bị giảm đi, ảnh hưởng cho ánh sáng dịu. – Hard Light: Kết quả nghiêng về màu đậm. – Vivid Light: Tạo ảnh có độ rực rỡ làm tăng độ tương phản so với ảnh ban đầu. – Linear Light: Gần giống với hiệu ứng Vivid Light nhưng giảm độ tương phản. – Pin Light: Tạo kết quả rực rỡ màu tuy nhiên có tăng thêm các cấp độ trung gian. – Difference: Kết quả tạo ra một màu thứ ba khác biệt so với hệ màu ban đầu. – Exclusion: Gần giống với hiệu ứng Difference nhưng bị giảm độ tương phản. – Hue: Màu sắc bị hòa trộn và lẫn vào màu nền. Ở chế độ này thường có tông màu xám. – Saturation: Kết hợp độ xám và sắc độ của màu hòa trộn với màu nền. – Color: Hòa trộn có bảo lưu độ sáng tối của màu nền với sắc độ và cường độ của màu hòa trộn. – Luminosity: Nghiêng về thang độ xám nhưng màu rực rỡ ít bị hòa trộn. |
![]() |
