8.1. Đặc tính và đặc điểm chung:
Mật độ cốt ván HDF lõi đen: siêu đặc ≥900kg/m³
Độ trương nở trong nước 24h: ≤ 10%
Độ ẩm trong gỗ: 4% – 8%
Tính chất: Chắc, chịu lực tốt, Biên độ giãn nở thấp, hạn chế phồng rộp, cong vênh, nứt do nước và nhiệt độ Độ ẩm thấp, chống mối mọt cao.
Black HDF có thể đáp ứng được tất cả các yếu tố về mặt kỹ thuật, đặc biệt với các bề mặt trang trí cần độ bóng và mịn cao, giúp các bề mặt này đạt được hiệu ứng cao nhất, các chi tiết khoan định hình, phủ sơn nhờ tỷ trọng của HDF cứng và ít cong vênh hơn các loại ván gỗ công nghiệp khác.
Màu đèn thực chất là chất chỉ thị màu do nhà cung cấp sử dụng. Màu sắc của Black HDF có vai trò tăng khả năng nhận biết chứ không có chức năng quyết định khả năng kháng ẩm, độ bền hay thể hiện chất lượng cao hơn.
Quy cách: 1.220mm x 2.440mm x 12 / 18mm và 1.830mm x 2.440mm x 12 / 18mm

8.2. Ứng dụng của gỗ HDF lõi đen:
HDF lõi đen có ưu điểm về khả năng chịu tải và chống chịu va đập tốt, kháng ẩm cao nên ván
HDF được sử dụng trong đời sống như:
Làm sàn nhà cứng chắc và bền đẹp
Vách toilet, vách ngăn vệ sinh, tủ để đồ nhà vệ sinh
Các sản phẩm nội thất để ngoài trời
Vách trang trí và khoan định hình
Các sản phẩm nội thất trong nhà yêu câu chịu ẩm tốt như: Tủ bếp…