icon search

Space shortcuts

Mục lục bài viết

SKETCHUP

 

Chương I 5

LÀM QUEN VÀ CÁC CÔNG CỤ CƠ BẢN.. 5

I. TÌM HIỂU VỀ SKETCHUP. 5

II. THANH CÔNG CỤ VẼ CƠ BẢN (DRAWING) 6

III. THANH CÔNG CỤ CHÍNH (PRINCIPAL) 8

IV. THANH CÔNG CỤ CHỈNH SỬA (EDIT) 9

V. THANH CÔNG CỤ XÂY DỰNG (CONSTRUCTION) 11

VI. THANH CÔNG CỤ KHỐI (SOLID TOOLS) 12

VII. CÔNG CỤ CAMERA.. 13

Perspective (Phối cảnh) 15

Parallel Projection (Chiếu song song) 15

Two-Point Perspective (Phối cảnh 2 điểm tụ) 16

VIII. WAREHOUSE.. 16

IX. TAGS (LAYER) 17

X. VIEWS (KHUNG NHÌN) 17

XI. TẠO VÀ HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU.. 18

Vai trò. 18

Cách sử dụng. 19

Ứng dụng thực tế. 20

XII. Công cụ Hide / Unhide (Ẩn / Hiện đối tượng) 20

Chương II 22

LÀM QUEN VÀ CÁC CÔNG CỤ NÂNG CAO.. 22

XIV. CÁC CÔNG CỤ NÂNG CAO TRONG SKETCHUP. 22

XV. TÌM HIỂU VÀ ỨNG DỤNG PLUGIN.. 24

XVI. QUẢN LÝ BẢN VẼ CÓ HỆ THỐNG.. 24

3. Quản lý Style (Phong cách hiển thị) 27

4. Quản lý Shadow (Bóng đổ) &  Quản lý Scene (Cảnh) 28

4. Field of View (FOV – Trường Nhìn) 29

Vai trò. 29

Cách sử dụng. 29

Ứng dụng thực tế. 30

5. Bảng Entity Info (Thông tin đối tượng) 30

Vai trò. 30

Cách sử dụng. 30

Ứng dụng thực tế. 31

6. Cách quản lý Layer (Tags) chuyên nghiệp. 32

7. Intersect Faces (Tạo giao tuyến) 33

Vai trò. 33

Cách sử dụng. 33

Ứng dụng thực tế. 34

Chương III 35

MỘT VÀI PLUGIN MỞ RỖNG.. 35

I. Plugin Nền tảng (Bắt buộc phải cài) 35

1. S4U.. 36

Một số plugin nổi bật và thông dụng của s4u. 36

a)      s4u Transformer. 36

b)      s4u Scale. 36

c)       s4u Slice. 36

d)      s4u Make Face. 37

e)       s4u To Components 37

2. LibFredo6: 37

Vấn đề mà Push/Pull gốc không giải quyết được. 38

Các công cụ chính trong Joint Push Pull 38

Joint Push Pull (JPP) 38

Vector Push Pull (VPP) 38

Normal Push Pull (NPP) 38

3. Curic. 39

Các plugin nổi bật của Curic. 40

a)      Curic DIO 2. 40

b)      Curic Section. 40

c)       Curic Stretch. 40

d)      Curic Face Knife. 40

e)       Curic Face Array. 41

f)    Các plugin miễn phí hữu ích khác. 41

4. 1001bit Tools. 41

Các nhóm công cụ chính. 41

Vai trò và Ứng dụng. 42

5. Profile Builder. 42

Vai trò và Chức năng chính. 42

1. Tạo và quản lý Profile. 43

2. Tạo và quản lý Assembly (Tổ hợp) 43

3. Công cụ đục lỗ (Hole Tool) 43

4. Bóc tách khối lượng (Quantifier) 43

6. JHS Powerbar. 44

Các nhóm công cụ chính và chức năng. 44

a)      Nhóm công cụ về đường (Line Tools) 44

b)      Nhóm công cụ về mặt phẳng (Face Tools) 44

c)       Nhóm công cụ về đối tượng (Component/Group Tools) 44

d)      Nhóm công cụ tiện ích khác. 45

Tại sao nên sử dụng JHS Powerbar?. 45

II. Plugin Render (Kết xuất hình ảnh) 45

III. Plugin Dựng hình (Modeling) 46

IV. Plugin Tối ưu và Sửa lỗi 46

V. Plugin Tiện ích và Quản lý. 47

Chương VI 47

THỰC HÀNH DỰNG CÔNG TRÌNH.. 47

Bước 1: Chuẩn bị và Thiết lập File. 47

Bước 2: Dựng Hệ Cột Tầng 1. 48

Bước 3: Dựng Hệ Dầm, Sàn Tầng 1. 48

Bước 4: Dựng Tường. 48

Bước 5: Dựng Cầu Thang. 48

Bước 6: Hoàn thiện Tầng 2 và Tầng 3. 49

Bước 7: Dựng Mái Dốc Kiểu Nhật 49

Bước 8: Quy Cách Vẽ Cửa (Cửa đi & Cửa sổ) 49

Chương V   50

THỰC HÀNH ĐẶT SCENE TRONG SKETCHUP. 50

I. Quy trình Thiết lập Scene Chuyên nghiệp. 50

II. Quy tắc về Bố cục và Ánh sáng. 51

Chương iV   52

CHI TIẾT VỀ VẬT LIỆU TRONG SKETCHUP VÀ SỰ KHÁC BIỆT VỚI VẬT LIỆU TRONG PHẦN MỀM RENDER.. 52

I.VẬT LIỆU TRONG SKETCHUP. 52

1.      Vai trò. 52

2.      Cách sử dụng các thành phần trong tab “Edit”. 53

a)       Chỉnh sửa Màu sắc (Color) 53

b)       Sử dụng Họa tiết (Texture) 53

c)       Chỉnh sửa Độ trong suốt (Opacity) 53

3.      Ứng dụng thực tế. 54

Quy trình tạo vật liệu Gỗ Sồi: 54

Quy trình tạo vật liệu Kính:54